--

Ống HDPE Tiền Phong

Giá: Liên hệ

(Chưa bao gồm VAT)

Ống HDPE Tiền Phong là dòng ống polyethylene mật độ cao có khả năng chịu áp, chịu va đập và chống ăn mòn tốt. Độ dẻo của vật liệu giúp ống thích nghi với nhiều điều kiện địa hình, phù hợp cho các tuyến cấp nước và hệ thống đường ống hạ tầng có yêu cầu độ bền lâu dài.

  • Thương hiệu: Nhựa Tiền Phong.
  • Vật liệu: HDPE – High Density Polyethylene.
  • Cấp vật liệu: PE80 và PE100.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 4427.
  • Dải SDR: SDR26, SDR21, SDR17, SDR13.6, SDR11, SDR9 và SDR7.4.
  • PE100: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25 tùy SDR/quy cách.
  • PE80: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20 tùy SDR/quy cách.
  • Đường kính nhỏ tiêu biểu: DN16, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN63.
  • Ví dụ PE100 DN20: PN16 dày 2,0mm; PN20 dày 2,3mm.
  • PE100 DN25: PN12.5 dày 2,0mm; PN16 dày 2,3mm; PN20 dày 3,0mm.
  • PE100 DN32: PN10 dày 2,0mm; PN12.5 dày 2,4mm; PN16 dày 3,0mm.
  • PE100 DN40: PN8 dày 2,0mm; PN10 dày 2,4mm; PN12.5 dày 3,0mm; PN16 dày 3,7mm; PN20 dày 4,5mm.
  • PE100 DN50: PN8 dày 2,4mm; PN10 dày 3,0mm; PN12.5 dày 3,7mm; PN16 dày 4,6mm.
  • PE100 DN63: PN8 dày 3,0mm; PN10 dày 3,8mm; PN12.5 dày 4,7mm; PN16 dày 5,8mm; PN20 dày 7,1mm; PN25 dày 8,6mm.
  • Nhiệt độ sử dụng cho phép: ≤40°C.
  • Phương pháp nối: Hàn nhiệt đối đầu, hàn điện trở hoặc phụ kiện kết nối phù hợp theo đường kính.
  • Đặc tính: Chống ăn mòn, không gỉ, chịu va đập và có độ uốn dẻo cao.
  • Tuổi thọ theo công bố của Tiền Phong: Không dưới 50 năm khi thiết kế và lắp đặt đúng kỹ thuật.
  • Ứng dụng: Cấp nước sinh hoạt, cấp nước công nghiệp, tưới tiêu, hệ thống hạ tầng và các tuyến đường ống kỹ thuật.

Hotline: 0868.480.082 | Zalo: 0368.381.795

Chính sách đổi trả sản phẩm trong vòng 07 ngày

Giao hàng tận nơi, vận chuyển toàn quốc

Thanh toán linh hoạt

2

2

2